Chào mừng quý vị đến với website của trường TH - THCS Bãi Thơm (Lập 19/7/2010)
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tu chon hinh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: truong ptcs bai thom pq
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:28' 07-01-2011
Dung lượng: 226.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn: truong ptcs bai thom pq
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:28' 07-01-2011
Dung lượng: 226.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 4 Tiết 1 : GÓC Ở TÂM-SỐ ĐO DỘ CỦA CUNG – SO SÁNH CUNG
A-LÝ THUYẾT :
a) Góc ở tâm : Là góc có đỉnh trùng
với tâm đường tròn
AOB : Góc ở tâm
AmB : Cung bị chắn của góc ở tâm AOB
b) Số đo độ của cung
Cung tròn AmB và góc ở tâm chắn cung đó có cùng số đo độ
c) So sánh cung .
1- Cung bằng nhau 2- Cung không bằng nhau
AB =CD <=> AOB = COD AB > CD <=> AOB > COD
AB = CD <=> sđAB = sđCD AB > CD <=> sđAB > sđCD
B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Tính các góc ở tâm , tính số đo các cung , so sánh các cung , ch. minh đẳng thức về số đo các cung .
C/BÀI TẬP
Bài 1: Cho đường tròn (O;5cm)và điểm M ngoài đường tròn với OM = 10cm .Vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A,B là hai tiếp điểm ).Tính các góc ở tâm do hai tia OA ,OB xác định .
H.dẫn :
* OA MA (T/c tiếp tuyến )
* Tam giác vuông OAM có OA = ½ OM.
Suy ra AMO = 300 và AOM = 600
*Vậy AOB = 2AOM = 2.600 = 1200
* OA , OB xác định hai góc ở tâm có số đo 1200 và 2400
Bài 2 : Cho tam giác đều ABC .Vẽ đường tròn đường kính BC cắt cạnh AB tại D , cắt cạnh AC tại E .So sánh các cung BD ,DE và EC .
Hướng dẫn :
*Ta có : OB = OD và OBD = 600
Tam giác OBD đều
Do đó BOD = 600
*Tương tự tam giác COE đều
COE = 600 và DOE = 600
* Ba góc O1= O2 = O3 = 600 (ở tâm )
Vậy BD = DE = EC
D/BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Cho hai đường tròn (O;R) và (O,r) đồng tâm ở O .Điểm M ngoài (O;R) .Qua M vẽ hai tiếp tuyến với (O,r) , một cắt (O,R) tại A và B (A nằm giữa M và B ) một cắt (O,R) tại C và D (C nằm giữa D và M) .Chứng minh AB = CD
*********
Tiết 2 : LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
LÝ THUYẾT :
PHƯƠNG PHÁP CHUNG : vận dụng sự liên hệ giữa cung và dây cung để so sánh độ lớn của các cung .
BÀI TẬP :
Bài 1: Cho đường tròn (O) đường kính AB . Từ A và B vẽ hai dây AC song song BD . Qua O vẽ đường vuông góc với AC tại M và BD tại N . So sánh hai cung AC và BD .
H.dẫn :
* Chứng minh AMO = BNO .
* Suy ra : OM = ON .
* Từ đó : AC = BD .
* Vậy AC = BD
Bài 2 : Dây cung AB chia đường tròn tâm O thành 2 cung
AmB = 1/3 AnB .
Tính mỗi cung ( theo độ ) .
CMR : Khoảng cách OH từ tâm O đến dây bằng AB/2 .
H.dẫn:
* Sđ AmB = 3600/4 = 900.
* Sđ AnB = 3.900 = 2700 .
* Tam giác OAB vuông tại O (góc AOB = 900).
* OH vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên OH = AB/2
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Trên đường tròn (O) vẽ hai cung AB = 2CD .
Chứng minh AB < 2 CD .
H.dẫn : * Vẽ cung DD’ = cung CD về phía D .Ta có CD’ = 2 CD = AB
Suy ra CD’ = AB .Xét bất đẳng thức về cạnh của tam giác CDD’ có CD’ < CD + DD’ .
Do đó AB < 2CD
*******
Tiết 3 GÓC NỘI TIẾP .
LÝ THUYẾT :
H1: * BAC = ½ BOC H2: MAN = MBN = MCN H3: BAC = 1V
* BAC = ½ sđ BC
PHƯƠNG PHÁP CHUNG : Vận dụng góc nội tiếp để tính
A-LÝ THUYẾT :
a) Góc ở tâm : Là góc có đỉnh trùng
với tâm đường tròn
AOB : Góc ở tâm
AmB : Cung bị chắn của góc ở tâm AOB
b) Số đo độ của cung
Cung tròn AmB và góc ở tâm chắn cung đó có cùng số đo độ
c) So sánh cung .
1- Cung bằng nhau 2- Cung không bằng nhau
AB =CD <=> AOB = COD AB > CD <=> AOB > COD
AB = CD <=> sđAB = sđCD AB > CD <=> sđAB > sđCD
B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Tính các góc ở tâm , tính số đo các cung , so sánh các cung , ch. minh đẳng thức về số đo các cung .
C/BÀI TẬP
Bài 1: Cho đường tròn (O;5cm)và điểm M ngoài đường tròn với OM = 10cm .Vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A,B là hai tiếp điểm ).Tính các góc ở tâm do hai tia OA ,OB xác định .
H.dẫn :
* OA MA (T/c tiếp tuyến )
* Tam giác vuông OAM có OA = ½ OM.
Suy ra AMO = 300 và AOM = 600
*Vậy AOB = 2AOM = 2.600 = 1200
* OA , OB xác định hai góc ở tâm có số đo 1200 và 2400
Bài 2 : Cho tam giác đều ABC .Vẽ đường tròn đường kính BC cắt cạnh AB tại D , cắt cạnh AC tại E .So sánh các cung BD ,DE và EC .
Hướng dẫn :
*Ta có : OB = OD và OBD = 600
Tam giác OBD đều
Do đó BOD = 600
*Tương tự tam giác COE đều
COE = 600 và DOE = 600
* Ba góc O1= O2 = O3 = 600 (ở tâm )
Vậy BD = DE = EC
D/BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Cho hai đường tròn (O;R) và (O,r) đồng tâm ở O .Điểm M ngoài (O;R) .Qua M vẽ hai tiếp tuyến với (O,r) , một cắt (O,R) tại A và B (A nằm giữa M và B ) một cắt (O,R) tại C và D (C nằm giữa D và M) .Chứng minh AB = CD
*********
Tiết 2 : LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
LÝ THUYẾT :
PHƯƠNG PHÁP CHUNG : vận dụng sự liên hệ giữa cung và dây cung để so sánh độ lớn của các cung .
BÀI TẬP :
Bài 1: Cho đường tròn (O) đường kính AB . Từ A và B vẽ hai dây AC song song BD . Qua O vẽ đường vuông góc với AC tại M và BD tại N . So sánh hai cung AC và BD .
H.dẫn :
* Chứng minh AMO = BNO .
* Suy ra : OM = ON .
* Từ đó : AC = BD .
* Vậy AC = BD
Bài 2 : Dây cung AB chia đường tròn tâm O thành 2 cung
AmB = 1/3 AnB .
Tính mỗi cung ( theo độ ) .
CMR : Khoảng cách OH từ tâm O đến dây bằng AB/2 .
H.dẫn:
* Sđ AmB = 3600/4 = 900.
* Sđ AnB = 3.900 = 2700 .
* Tam giác OAB vuông tại O (góc AOB = 900).
* OH vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên OH = AB/2
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Trên đường tròn (O) vẽ hai cung AB = 2CD .
Chứng minh AB < 2 CD .
H.dẫn : * Vẽ cung DD’ = cung CD về phía D .Ta có CD’ = 2 CD = AB
Suy ra CD’ = AB .Xét bất đẳng thức về cạnh của tam giác CDD’ có CD’ < CD + DD’ .
Do đó AB < 2CD
*******
Tiết 3 GÓC NỘI TIẾP .
LÝ THUYẾT :
H1: * BAC = ½ BOC H2: MAN = MBN = MCN H3: BAC = 1V
* BAC = ½ sđ BC
PHƯƠNG PHÁP CHUNG : Vận dụng góc nội tiếp để tính
 






Các ý kiến mới nhất