Chào mừng quý vị đến với website của trường TH - THCS Bãi Thơm (Lập 19/7/2010)
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
phiếu dự giờ theoCông văn số 1556/SGDĐT-GDTrH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 16-12-2016
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 16-12-2016
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên người dạy: .................................................
Môn: ............................ Tiết: ........ Tiết PPCT: .......... Ngày dạy: ....................................
Tên bài học: ......................................................................................................................
Lớp: ............. ………Trường: TH – THCS BãiThơm
Họ và tên người dự giờ: ......................................................... Đơn vị:tổXãHội
THỜI GIAN
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
NHẬN XÉT
Nội dung
Mục
T. chí
Tiêu chí
Điểm tối đa
Điểm đánh giá
1. Kế hoạch (giáo án) và tài liệu dạy học
( 30 điểm)
1
Chuỗi hoạt động học phù hợp với mục tiêu, nôi dung và phương pháp dạy học đươc sử dụng
10
2
Mỗi nhiệm vụ học tập thể hiện rõ mục tiêu, nội dung, cách tổ chức và sản phẩm cần đạt được.
10
3
Thiết bị dạy học và học liệu được sử dụng phù hợp với các hoạt động của học sinh.
5
4
Phương án kiểm tra, đánh giá trong quá trình tổ chức hoạt động học của học sinh được thực hiện hợp lý.
5
2. Tổ chức hoạt động học tập cho học sinh
( 40 điểm)
5
Phương pháp và hình thức chuyển giao nhiệm vụ học tậpđược thực hiện cụ thể và phù hợp với đối tượng học sinh.
10
6
Khả năng theo dõi, quan sát, phát hiện kịp thời những khó khăn của học sinh.
10
7
Sử dụng các biện pháp hỗ trợ và khuyến khích học sinh hợp tác, giúp đỡ nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập một cách phù hợp, hiệu quả.
10
8
Tính hiệu quả trong việc tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả hoạt động và quá trình thảo luận của học sinh
10
3. Hoạt động của học sinh
(30 điểm)
9
Khả năng tiếp nhận và sẳn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh trong lớp.
5
10
Học sinh tích cực, chủ động, sáng tạo, hợp tác trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập
5
11
Học sinh tham gia tích cực trong trình bày, trao đổi, thảo luận về kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
10
12
Mức độ đúng đắn, chính xác, phù hợp của kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh.
10
Tổng điểm
100
Hướng dẫn xếp loại giờ dạy:
*Xếp loại giờ dạy: Từng mục tiêu chí cho điểm nguyên không cho điểm lẻ.
- Loại Giỏi 80 điểm và các tiêu chí 3, 4, 9, 10 phải đạt 3 điểm từng tiêu chí, các tiêu chí còn lại phải đạt 6 điểm từng tiêu chí;
- Loại Khá từ 65 ( 79 điểm và các tiêu chí 3, 4, 9, 10 phải đạt 3 điểm từng tiêu chí, các tiêu chí còn lại phải đạt 5 điểm từng tiêu chí;
( Nếu có tiêu chí bị điểm khống chế, Xếp loại giờ dạy hạ 01 bậc theo qui định)
- Loại Trung bình: từ 50 ( 64 điểm.
- Loại Chưa đạt yêu cầu: dưới 50 điểm
Đánh giá chung:
Người dự giờ nhận xét:
Những thành công của giờ dạy
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Những hạn
Môn: ............................ Tiết: ........ Tiết PPCT: .......... Ngày dạy: ....................................
Tên bài học: ......................................................................................................................
Lớp: ............. ………Trường: TH – THCS BãiThơm
Họ và tên người dự giờ: ......................................................... Đơn vị:tổXãHội
THỜI GIAN
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
NHẬN XÉT
Nội dung
Mục
T. chí
Tiêu chí
Điểm tối đa
Điểm đánh giá
1. Kế hoạch (giáo án) và tài liệu dạy học
( 30 điểm)
1
Chuỗi hoạt động học phù hợp với mục tiêu, nôi dung và phương pháp dạy học đươc sử dụng
10
2
Mỗi nhiệm vụ học tập thể hiện rõ mục tiêu, nội dung, cách tổ chức và sản phẩm cần đạt được.
10
3
Thiết bị dạy học và học liệu được sử dụng phù hợp với các hoạt động của học sinh.
5
4
Phương án kiểm tra, đánh giá trong quá trình tổ chức hoạt động học của học sinh được thực hiện hợp lý.
5
2. Tổ chức hoạt động học tập cho học sinh
( 40 điểm)
5
Phương pháp và hình thức chuyển giao nhiệm vụ học tậpđược thực hiện cụ thể và phù hợp với đối tượng học sinh.
10
6
Khả năng theo dõi, quan sát, phát hiện kịp thời những khó khăn của học sinh.
10
7
Sử dụng các biện pháp hỗ trợ và khuyến khích học sinh hợp tác, giúp đỡ nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập một cách phù hợp, hiệu quả.
10
8
Tính hiệu quả trong việc tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả hoạt động và quá trình thảo luận của học sinh
10
3. Hoạt động của học sinh
(30 điểm)
9
Khả năng tiếp nhận và sẳn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh trong lớp.
5
10
Học sinh tích cực, chủ động, sáng tạo, hợp tác trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập
5
11
Học sinh tham gia tích cực trong trình bày, trao đổi, thảo luận về kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
10
12
Mức độ đúng đắn, chính xác, phù hợp của kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh.
10
Tổng điểm
100
Hướng dẫn xếp loại giờ dạy:
*Xếp loại giờ dạy: Từng mục tiêu chí cho điểm nguyên không cho điểm lẻ.
- Loại Giỏi 80 điểm và các tiêu chí 3, 4, 9, 10 phải đạt 3 điểm từng tiêu chí, các tiêu chí còn lại phải đạt 6 điểm từng tiêu chí;
- Loại Khá từ 65 ( 79 điểm và các tiêu chí 3, 4, 9, 10 phải đạt 3 điểm từng tiêu chí, các tiêu chí còn lại phải đạt 5 điểm từng tiêu chí;
( Nếu có tiêu chí bị điểm khống chế, Xếp loại giờ dạy hạ 01 bậc theo qui định)
- Loại Trung bình: từ 50 ( 64 điểm.
- Loại Chưa đạt yêu cầu: dưới 50 điểm
Đánh giá chung:
Người dự giờ nhận xét:
Những thành công của giờ dạy
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Những hạn
 






Các ý kiến mới nhất